back and forth

back and forth

The child swings back and forth on the playground swing.

Định nghĩa

Trạng từ: Diễn tả chuyển động hoặc hành động qua lại giữa hai điểm hoặc hai hướng, thường lặp đi lặp lại. mô tả một sự di chuyển không ngừng từ nơi này đến nơi khác quay trở lại.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đi lại giữa Los Angeles New York.)
  • (Ngọn cây đung đưa qua lại một cách đáng sợ.)
  • (Ông già chỉ ngồi trên hiên nhà đu đưa qua lại cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go back and forth": di chuyển qua lại nhiều lần giữa hai địa điểm hoặc hai quan điểm.

    • She goes back and forth between two jobs. ( ấy đi lại giữa hai công việc.)
  • "back-and-forth" (danh từ): sự trao đổi qua lại, thường trong cuộc trò chuyện hoặc tranh luận.

    • The back-and-forth between the two politicians lasted for hours. (Cuộc tranh luận qua lại giữa hai chính trị gia kéo dài hàng giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • To-and-fro: một cụm từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa qua lại.

    • The pendulum swung to and fro. (Con lắc đu đưa qua lại.)
  • Backward and forward: tương tự, diễn tả chuyển động tiến lùi.

    • He paced backward and forward in the room. (Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • To and fro: qua lại.
  • Backward and forward: tiến lùi.
  • Alternately: luân phiên (nhưng không nhất thiết chỉ chuyển động vật ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go back and forth: đi qua lại, thay đổi quan điểm liên tục.

    • We went back and forth on the decision for weeks. (Chúng tôi đã tranh luận qua lại về quyết định này trong nhiều tuần.)
  • Move back and forth: di chuyển qua lại.

    • The fan moves back and forth to cool the room. (Cái quạt di chuyển qua lại để làm mát phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Back and forth like a yo-yo: lên xuống, thay đổi liên tục như con quay yo-yo.
    • His mood goes back and forth like a yo-yo. (Tâm trạng của anh ấy thay đổi lên xuống liên tục như con quay yo-yo.)